We are the world
yoyo20 yoyo20 yoyo20 yoyo20 Chào mừng bạn đến với Forum của lớp D28. yoyo22 yoyo22 yoyo22 yoyo22
Muzix Poz
  
  

^^ gioi tu` ne`... chiu kho' hoc deee

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

^^ gioi tu` ne`... chiu kho' hoc deee

Bài gửi by hulomi2001 on Fri Oct 10, 2008 3:41 pm

MỘT SỐ GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP

1.About
khoảng độ,vào khoảng:his father died about ten years
quanh quẩn, đây đó: All about the house, there are mosquitoes
(nói, bàn )về: i'm thinking about you all the time
ở(ai, cái gì..): there is an air of innocence about her (ở cô ấy có một vẻ vô tận)

2.Above
ở trên: we flew above the clouds
trên, cao hơn, quá: there were above 100 people at the meeting

3.Across
qua, ngang qua : the tree had fallen down across the railway line
ở(phía) bên kia: there is a sand hill across the river
bắt chéo hình chữ thập: he drew 2 lines across a cheque

4.After
sau khi, theo sau: i ran after the boy but couldn't catch him
theo, phỏng theo: Sai Gon is named of president Ho Chi Minh
(ngụ ý) theo đuổi, tìm kiếm, mong muốn, trông nom, thăm hỏi...:she often inquires after your health(bà ấy thường hỏi thăm sức khỏe chị)
(ngụ ý) dù sao: after all, he was a kind man

5.Against
chống lại, ngược với, trái với: Are you for or against the plan
dựa vào, tì vào, áp vào: he stood against the wall
(ngụ ý) phòng ngừa: he was armed against any unexpected danger

6.Along
dọc theo, theo chiều dài: we were walking along the river
suốt theo, tiếp, đi theo: the dog was running along behind the boy

7.Among(amongst)
giữa, trong đám, trong số: he did himself among the trees

8.Around(round)
quanh, xung quanh, vòng quanh: we travelled around the city

9.At
ở, tại(chỉ vị trí):will he be at the meeting tonight?
vào lúc, vào hồi(chỉ thời gian):i meet you at 9 o'clock
đang lúc, ở vào tình trạng nào đó:his mind is never at rest
nhằm vào, về phía: he threw a stone at the dog
với(chỉ giá cả): he bought this oranges at 20000 VND per kilogram
về(một môn nào): she is very good at English
theo: we đi it at his request (chúng tôi làm theo yêu cầu của ông ấy)
chú ý:
dùng at trước một danh từ chỉ địa điểm nhỏ, dùng in trước 1 danh từ chỉ địa điểm lớn
Ex: we arrived at a village
we arrived in Moscow
dùng at trước 1 danh từ chỉ điểm thời gian, in trước 1 danh từ chi khoảng thời gian
Ex: i'll come to see you at 3 o'clock in the afternoon

10.Before
trước(không gian, thời gian): he stood before the fire

11.Behind
đằng sau,sau: look behind!
(ngụ ý) chậm trễ: the train is behind time

12.Below
thấp hơn, dưới: today the temperature is below 30 degree

13.Beneath
ở dưới, bên dưới:we climbed the hill, the valley lays beneath
không đáng, không xứng: he is beneath contempt

14.Beside
bên, bên cạnh:his house is beside the river

15.Besides
ngoài ra, hơn nữa, vả lại: who esle was there besides you?

16.Between
giữa, ở giữa(2 người hoặc vật gì):a river flows between its banks

17.Beyond
ở bên kia, quá xa: the sea is beyond that big hill
quá, ngoài sức, vượt xa: this book is beyond me (quyển sách này đối với tôi khó quá)

18.By
gần, cạnh, kề bên:come and sit by me
vào lúc, vào khoảng:can you finish the work by tomorrow
bằng, bởi, do:the street are highted by mistake
theo cách, bằng cách: we can learn English by listening to the radio
từng: coal is sold by the ton
qua: i go by his office everyday

19.But
trừ ra, ngoài ra:there was no one in the room but me

20.Down
xuống, xuôi:let us walk down the hill together

21.During
trong(thời gian): he was in the army during the war

22.For
cho: what can i do for you?
thay cho, thế cho: he signed it for me
để được, với mục đích là...:he reached out his hand for the book
ủng hộ, về phe..:who is not for us is against us
đến, hướng về,đi đến:the train for Hai Phong will leave at 5 pm
vì, bởi vì...:thank for your letter
đối với, về phần..:the leson is too easy for him
trong(khoảng thời gian):he has been ill for fortnight
mặc dù: for all his riched, he was not happy
so với, đối với: he is very tall for his age

23.From
từ( chỉ xuất phát điểm):this train starts from Ha Noi and gose to Hai Phong
cách, khỏi...(chỉ sự ngăn cách):our house is along way from the station
vì, do,bởi vì...:she trembled from fear
với( chỉ sự so sánh khác biệt):you can't tell him from his brother
bằng, từ(chỉ nguồn gốc): wine is made from grape
của, từ(ai cho ,tặng..)..: from my friend
24.In
ở, tại ,trong(nơi chốn, không gian)..:they live in Ha Noi
vào lúc, trong lúc(chỉ thời gian):in the morning
ở vào, trong..(phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện,trạng thái...):he is always in good health
vào, vào trong:he threw the stick in the fire
thành: we went in twos and threes along the river
bằng:a statue is marble
mặc, đeo:a lady in red
vì, để...:she cried in pain
về, ở..:we firmly believe in the leadership of our party

25.Into
vào, vào trong..:she poured milk into the jug
thành, thành ra, hóa ra..(thay đổi trạng thái): nobody can change water into milk

26.Of
của(sở hữu):he is the son of my friend
về, vì..:we often speak of him
làm bằng, bằng..:this box is made of wood
gồm có: a family of eight
từ, ở: he came of a good family
trong, trong đám: he is one of my friends
trong, vào...(trước danh từ chỉ thời gian): he came of a sunday
cách: the village is within 50 km of Ha Noi
khỏi, mất..:the doctor cured me of my illness
về, về phần:it's very kind of you to come
đứng trước 1 danh từ có tính chất định ngữ : the city of Viet Nam
đứng sau 1 danh hiệu về học vị : doctor of law
đứng sau 1 động từ có ngụ ý nếm, ngửi..mùi vị gì:the room smelt of flowers
đứng sau những tính từ chỉ tính chất: he is blind of one eye

27.Off
rời khỏi, cách xa..;the cover has come off the book
tắt, hết...: is the lamp off ?
đi, đi hẳn: they are off

28.On
trên, ở trên...: on the table
vào, lúc, khi..: on sunday
về phía, bên..:on the head, on the North
nói về, bàn về...: there is lecture on Shakespeare at the hall
dựa vào, dựa trên, nhờ vào..: he relied on his parent to live
đang, tiếp tục..:the house is on fire
chú ý:
dùng on trước danh từ chỉ ngày trong tuần , danh từ chỉ ró ngày tháng: on monday, on May 17th, 1960

29.Out
ngoài, ở ngoài, ra ngoài..: he is out in the rain
ra: the war broke out
hẳn, hoàn toàn, hết, tất..: the light is out
thẳng, rõ ra:speak out!

30.Out of
(ra) ngoài, khỏi..: he threw the stone out of the window
do, vì..:he đi it out of curiosity
cách,cách xa:the island is three km out of Do Son
sai,lạc, mất...:she sang out of tune

31.Over
ở trên, trên khắp: over your head
hơn, nhiều hơn...; there were over thirty people at the meeting
qua, sang, đến, tận: the horse jumped over the fence
nhào, ngã..: he fell over
khắp nơi, khắp chỗ..:the board is covered over with paint
qua, song, hết, kết thúc..:the football match is all over
kĩ lưỡng, cẩn thận, lặp đi lặp lại:he repated the same thing over ang over ....

32.Past
qua, quá:he walked past the door

33.Since
từ khi: since1970
chú ý:
dùng since 1 điểm thời gian , dùng for cho 1 khoảng thời gian

34.Through
qua, xuyên qua, suốt...:we walked through the forest
do, nhờ, bởi vì..:we lost ourselves through not knowing the way
chú ý:
through để diễn tả qua,xuyên qua: we walked through the village
across để diễn tả đi qua, bên này sang bên kia : we walked across the road

35.To
đến, tới, về..: go to school
cho, với, đối với..;he is very kind to me
theo:she sang to the violin
so với, hơn..:i prefer this book to that one
trước,đối chọi..: they met face to face
của, ở..:the secretary to the manager
để, được..:he came to help me

36.Towards
về phía, hướng về, hướng tới: our country is rapidly moving towards prosperity
vào, khoảng..;it was somewhere towards 5 o'clock when he came
đối với..: he is friendly towards all his schoolmate

37.Under
dưới, ở dưới..: don't stand under a tree during a thunderstorm
chưa đầy, chưa đến..;you can't sign that you are under age...
đang, trong.:these roads are under repair

38.Until, till
cho đến khi..: the holiday last until september

39.Up
lên, ngược lên, ở trên..; they walk up the hill
dậy, đứng dậy..:the whole nation was up in arms against the invaders
đến, gần, tới: he came up to me
hết, hoàn toàn, xong, hẳn...:time is up

40.With
với, cùng với:come and stay with me
bằng với..:she cut the bread with along beard in that far corner of the room
về phần, ở phía..;the decision rests with you
vì: she was trembling with you
đối với...: with him, money is not important
mặc dù:with all his weakness, i like him

41.Within
ở trong, phía trong....:they played within door
trong vòng, trong khoảng, trong phạm vi...; i shall be back again within a year

42.Without
không có: without saying...

hulomi2001

Tổng số bài gửi : 28
Mark :
0 / 1000 / 100

Registration date : 01/10/2008

Về Đầu Trang Go down

Re: ^^ gioi tu` ne`... chiu kho' hoc deee

Bài gửi by heoshynh on Sun Oct 12, 2008 10:04 am

mấy cái này khá quen thuộc rồi nhỉ!?
avatar
heoshynh

Tổng số bài gửi : 211
Age : 25
Mark :
0 / 1000 / 100

Registration date : 28/09/2008

http://www.facebook.com/thuytran92

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết